TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пропихнуть

thể hoàn thành
propixnutʹ giọng máy của trình duyệt

пропихнуть nghĩa là đẩy, xô.

Nghĩa của пропихнуть

Nghĩa lấy theo mục пропихивать.

Động từ

  1. Đẩy, xô, đun, xô đẩy, đun đẩy.

Câu hỏi thường gặp

пропихнуть nghĩa là gì?

пропихнуть (động từ) nghĩa là đẩy, xô.

пропихнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пропихнуть (phiên âm Latinh propixnutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.