проплыва́ть
Dấu sắc trên проплыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проплыва́ть nghĩa là bơi, lội, bơi được, vượt được.
Nghĩa của проплыва́ть
Động từ
- Bơi, lội, bơi lội; (о судне) chạy.
- проплы́ть до середи́ны реки́bơi đến giữa sông
- ка́тер проплы́л ещё немно́го и останови́лсяchiếc ca-nô chạy thêm 1 lúc nữa và dừng lại
- какое-л. расстояние Bơi được, vượt được. + đối cách
- о судне Chạy được.
- проплы́ть ты́сячу ме́тровbơi được một nghìn mét
- они́ проплы́ли на парохо́де500 киломе́тров — họ đáp tàu thủy đi được 500 ki-lô-mét
- миновать что-л. Bơi qua. + đối cách
- о судне Chạy qua.
- мы проплы́ли мая́кchúng tôi đi tàu qua ngọn hải đăng, chúng tôi bơi qua cây đèn biển
- перен.lần lượt đi qua, lần lượt diễn ra
- пе́ред его́ глаза́ми проплыли карти́ны далёкого де́тстваtrước mắt chàng lần lượt diễn ra những hình ảnh của thời thơ ấu xa xôi, những hình ảnh của thời thơ ấu xa xôi lần lượt hiện ra trước mắt anh ta
Cặp thể của проплыва́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ проплыва́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | проплыва́ю |
| ты | проплыва́ешь |
| он / она́ / оно́ | проплыва́ет |
| мы | проплыва́ем |
| вы | проплыва́ете |
| они́ | проплыва́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проплывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проплыва́л |
| Giống cái (она́) | проплыва́ла |
| Giống trung (оно́) | проплыва́ло |
| Số nhiều (они́) | проплыва́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проплыва́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проплыва́йте |
Câu hỏi thường gặp
проплывать nghĩa là gì?
проплывать (động từ) nghĩa là bơi, lội, bơi được, vượt được.
проплывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проплыва́ть (phiên âm Latinh proplyvátʹ, IPA [prəpɫɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.