пропо́йца
Dấu sắc trên пропо́йца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пропо́йца nghĩa là sâu rượu, người nghiện rượu.
Nghĩa của пропо́йца
Danh từ
- Sâu rượu, người nghiện rượu.
Biến cách của пропо́йца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пропо́йца | пропо́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | пропо́йцы | пропо́йц |
| Tặng cách кому? чему? | пропо́йце | пропо́йцам |
| Đối cách кого? что? | пропо́йцу | пропо́йц |
| Công cụ cách кем? чем? | пропо́йцей | пропо́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | пропо́йце | пропо́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пропо́йца
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пропойца nghĩa là gì?
пропойца (danh từ) nghĩa là sâu rượu, người nghiện rượu.
пропойца đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пропо́йца (phiên âm Latinh propójca, IPA [prɐˈpojt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.