пьянчу́га
Dấu sắc trên пьянчу́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пьянчу́га nghĩa là ma men.
Nghĩa của пьянчу́га
Danh từ
- Ma men.
Biến cách của пьянчу́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пьянчу́га | пьянчу́ги |
| Sinh cách кого? чего? | пьянчу́ги | пьянчу́г |
| Tặng cách кому? чему? | пьянчу́ге | пьянчу́гам |
| Đối cách кого? что? | пьянчу́гу | пьянчу́г |
| Công cụ cách кем? чем? | пьянчу́гой | пьянчу́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | пьянчу́ге | пьянчу́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пьянчу́га
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пьянчуга nghĩa là gì?
пьянчуга (danh từ) nghĩa là ma men.
пьянчуга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пьянчу́га (phiên âm Latinh pʹjančúga, IPA [p⁽ʲ⁾jɪnʲˈt͡ɕuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.