TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пропоциональный

propocionalʹnyj giọng máy của trình duyệt

пропоциональный nghĩa là theo tỷ lệ, tỉ lệ, cân đối, cân xứng.

Nghĩa của пропоциональный

Tính từ

  1. Theo tỷ lệ, tỉ lệ.
    • пря́мо пропоциона́льные величи́ны(toán học) những đại lượng tỷ lệ (tỉ lệ) thuận
    • обра́тно пропоциона́льные величи́ны(toán học) những đại lượng tỷ lệ (tỉ lệ) nghịch
    • сре́днее пропоциона́льное(toán học) trung bình tỷ lệ (tỉ lệ)
    • вес пря́мо пропорциона́лен обьёмуtrọng lượng tỷ lệ (tỉ lệ) thuận với thể tích
  2. соразмерный чему-л. Cân đối, cân xứng, tương xứng.
    • пропоциона́льная фигу́гаhình dáng cân đối

Câu hỏi thường gặp

пропоциональный nghĩa là gì?

пропоциональный (tính từ) nghĩa là theo tỷ lệ, tỉ lệ, cân đối, cân xứng.

пропоциональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пропоциональный (phiên âm Latinh propocionalʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.