TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́пуск

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
própusk[ˈpropʊsk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́пуск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́пуск nghĩa là cho vào, để lọt.

Nghĩa của про́пуск

Danh từ

  1. действие [sự] cho vào, để lọt, cho lọt vào, cho thấm vào; phuc vụ, cho qua; cho đi qua, cho chạy qua; nhường lối, nhường đường; cho ra; bỏ lỡ, bỏ nhỡ, bỏ quá; bỏ sót, sót, bỏ, lược bỏ; vắng mặt, khiếm diện, không đến dự ((giống trung) пропускать).
    • про́пуск судо́в че́рез шлю́зы[sự] cho tàu thủy qua các âu thuyền
    • сро́ка пода́чи заявле́ния[sự] bỏ quá hạn nộp đơn
    • (мн. про́пуска́) (документ) [tờ tấm] giấy phép vào, giấy vào cửa, thẻ vào cửa
    • (мн. про́пуска́) (пароль) mật khẩu, khẩu lệnh
    • (мн. про́пуски) (случай неявки) — [lần, buổi] vắng mặt, khiếm diện, không đến dự
    • он посеща́ет заня́тия без про́пусковcậu ấy đi học đều không buổi nào vắng mặt

Biến cách của про́пуск (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́пускпропуска́
Sinh cách кого? чего?про́пускапропуско́в
Tặng cách кому? чему?про́пускупропуска́м
Đối cách кого? что?про́пускпропуска́
Công cụ cách кем? чем?про́пускомпропуска́ми
Giới cách о ком? о чём?про́пускепропуска́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với про́пуск

  • Я купил VIP-пропуск. Tôi đã mua một vé VIP. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пропуск nghĩa là gì?

пропуск (danh từ) nghĩa là cho vào, để lọt.

пропуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́пуск (phiên âm Latinh própusk, IPA [ˈpropʊsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.