про́пуск
Dấu sắc trên про́пуск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́пуск nghĩa là cho vào, để lọt.
Nghĩa của про́пуск
Danh từ
- действие [sự] cho vào, để lọt, cho lọt vào, cho thấm vào; phuc vụ, cho qua; cho đi qua, cho chạy qua; nhường lối, nhường đường; cho ra; bỏ lỡ, bỏ nhỡ, bỏ quá; bỏ sót, sót, bỏ, lược bỏ; vắng mặt, khiếm diện, không đến dự ((giống trung) пропускать).
- про́пуск судо́в че́рез шлю́зы[sự] cho tàu thủy qua các âu thuyền
- сро́ка пода́чи заявле́ния[sự] bỏ quá hạn nộp đơn
- (мн. про́пуска́) (документ) [tờ tấm] giấy phép vào, giấy vào cửa, thẻ vào cửa
- (мн. про́пуска́) (пароль) mật khẩu, khẩu lệnh
- (мн. про́пуски) (случай неявки) — [lần, buổi] vắng mặt, khiếm diện, không đến dự
- он посеща́ет заня́тия без про́пусковcậu ấy đi học đều không buổi nào vắng mặt
Biến cách của про́пуск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́пуск | пропуска́ |
| Sinh cách кого? чего? | про́пуска | пропуско́в |
| Tặng cách кому? чему? | про́пуску | пропуска́м |
| Đối cách кого? что? | про́пуск | пропуска́ |
| Công cụ cách кем? чем? | про́пуском | пропуска́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | про́пуске | пропуска́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với про́пуск
- Я купил VIP-пропуск. Tôi đã mua một vé VIP. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пропуск nghĩa là gì?
пропуск (danh từ) nghĩa là cho vào, để lọt.
пропуск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́пуск (phiên âm Latinh própusk, IPA [ˈpropʊsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.