прора́б
Dấu sắc trên прора́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прора́б nghĩa là đội trưởng công trìnhn.
Nghĩa của прора́б
Danh từ
- производитель работ Người chỉ huy công trường, chỉ huy trưởng công trình, đội trưởng công trìnhn.
Biến cách của прора́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прора́б | прора́бы |
| Sinh cách кого? чего? | прора́ба | прора́бов |
| Tặng cách кому? чему? | прора́бу | прора́бам |
| Đối cách кого? что? | прора́ба | прора́бов |
| Công cụ cách кем? чем? | прора́бом | прора́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | прора́бе | прора́бах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
прораб nghĩa là gì?
прораб (danh từ) nghĩa là đội trưởng công trìnhn.
прораб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прора́б (phiên âm Latinh proráb, IPA [prɐˈrap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.