TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прораба́тывать

thể chưa hoàn thành
prorabátyvatʹ[prərɐˈbatɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прораба́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прораба́тывать nghĩa là nghiên cứu, phê phán, đập.

Nghĩa của прораба́тывать

Động từ

  1. изучать Nghiên cứu, xem xét.
    • прораба́тывать вопро́сxem xét (nghiên cứu) vấn đề
  2. критиковать Phê phán, đập, chỉnh, cạo ((khẩu ngữ) (đùa)).
    • его́ прорабо́тали на собра́нииnó bị chỉnh (đập, cạo) một trận nên thân tại hội nghị

Cặp thể của прораба́тывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прораба́тывать

NgôiHiện tại
япрораба́тываю
тыпрораба́тываешь
он / она́ / оно́прораба́тывает
мыпрораба́тываем
выпрораба́тываете
они́прораба́тывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прорабатывать.

Quá khứ

Giống đực (он)прораба́тывал
Giống cái (она́)прораба́тывала
Giống trung (оно́)прораба́тывало
Số nhiều (они́)прораба́тывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прораба́тывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прораба́тывайте

Họ từ của прораба́тывать

Câu hỏi thường gặp

прорабатывать nghĩa là gì?

прорабатывать (động từ) nghĩa là nghiên cứu, phê phán, đập.

прорабатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прораба́тывать (phiên âm Latinh prorabátyvatʹ, IPA [prərɐˈbatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.