прорабо́тать
Dấu sắc trên прорабо́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прорабо́тать nghĩa là nghiên cứu, phê phán, đập.
Nghĩa của прорабо́тать
Thể hoàn thành của прораба́тывать.
Động từ
- Nghiên cứu, xem xét.
- Phê phán, đập, chỉnh, cạo ((khẩu ngữ) (đùa)).
- какое-л. время Làm, làm việc.
- он прорабо́тал там два го́даcâu ta làm (làm việc) ở đấy hai năm
Cặp thể của прорабо́тать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прорабо́тать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | прорабо́таю |
| ты | прорабо́таешь |
| он / она́ / оно́ | прорабо́тает |
| мы | прорабо́таем |
| вы | прорабо́таете |
| они́ | прорабо́тают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прорабо́тал |
| Giống cái (она́) | прорабо́тала |
| Giống trung (оно́) | прорабо́тало |
| Số nhiều (они́) | прорабо́тали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прорабо́тай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прорабо́тайте |
Câu ví dụ với прорабо́тать
- Я много лет проработал с Томом. Tôi đã làm việc với Tom trong nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8814490
- Выставка проработает ещё месяц. Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11508590
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
проработать nghĩa là gì?
проработать (động từ) nghĩa là nghiên cứu, phê phán, đập.
проработать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прорабо́тать (phiên âm Latinh prorabótatʹ, IPA [prərɐˈbotətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.