проре́ктор
Dấu sắc trên проре́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проре́ктор nghĩa là Phó giám đốc (phó hiệu trưởng, hiệu phó) trường đại học.
Nghĩa của проре́ктор
Danh từ
- Phó giám đốc (phó hiệu trưởng, hiệu phó) trường đại học.
Biến cách của проре́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проре́ктор | проре́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | проре́ктора | проре́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | проре́ктору | проре́кторам |
| Đối cách кого? что? | проре́ктора | проре́кторов |
| Công cụ cách кем? чем? | проре́ктором | проре́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | проре́кторе | проре́кторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
проректор nghĩa là gì?
проректор (danh từ) nghĩa là Phó giám đốc (phó hiệu trưởng, hiệu phó) trường đại học.
проректор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проре́ктор (phiên âm Latinh proréktor, IPA [prɐˈrʲektər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.