TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проро́ческий

proróčeskij[prɐˈrot͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проро́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проро́ческий nghĩa là tiên đoán.

Nghĩa của проро́ческий

Tính từ

  1. Có tính chất tiên tri, tiên đoán.
    • проро́ческие слова́lời tiên tri

Biến cách của проро́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроро́ческийпроро́ческоепроро́ческаяпроро́ческие
Sinh cáchпроро́ческогопроро́ческогопроро́ческойпроро́ческих
Tặng cáchпроро́ческомупроро́ческомупроро́ческойпроро́ческим
Đối cáchпроро́ческий / проро́ческогопроро́ческоепроро́ческуюпроро́ческие / проро́ческих
Công cụ cáchпроро́ческимпроро́ческимпроро́ческойпроро́ческими
Giới cáchпроро́ческомпроро́ческомпроро́ческойпроро́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пророческий nghĩa là gì?

пророческий (tính từ) nghĩa là tiên đoán.

пророческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проро́ческий (phiên âm Latinh proróčeskij, IPA [prɐˈrot͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.