проро́ческий
Dấu sắc trên проро́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проро́ческий nghĩa là tiên đoán.
Nghĩa của проро́ческий
Tính từ
- Có tính chất tiên tri, tiên đoán.
- проро́ческие слова́lời tiên tri
Biến cách của проро́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проро́ческий | проро́ческое | проро́ческая | проро́ческие |
| Sinh cách | проро́ческого | проро́ческого | проро́ческой | проро́ческих |
| Tặng cách | проро́ческому | проро́ческому | проро́ческой | проро́ческим |
| Đối cách | проро́ческий / проро́ческого | проро́ческое | проро́ческую | проро́ческие / проро́ческих |
| Công cụ cách | проро́ческим | проро́ческим | проро́ческой | проро́ческими |
| Giới cách | проро́ческом | проро́ческом | проро́ческой | проро́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пророческий nghĩa là gì?
пророческий (tính từ) nghĩa là tiên đoán.
пророческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проро́ческий (phiên âm Latinh proróčeskij, IPA [prɐˈrot͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.