проро́чество
Dấu sắc trên проро́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проро́чество nghĩa là lời sấm truyền, câu sấm, tiên tri, tiên đoán.
Nghĩa của проро́чество
Danh từ
- tôn giáo Lời sấm truyền, câu sấm, sấm ngôn.
- предсказывать Tiên tri, tiên đoán.
Biến cách của проро́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проро́чество | проро́чества |
| Sinh cách кого? чего? | проро́чества | проро́честв |
| Tặng cách кому? чему? | проро́честву | проро́чествам |
| Đối cách кого? что? | проро́чество | проро́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | проро́чеством | проро́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | проро́честве | проро́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пророчество nghĩa là gì?
пророчество (danh từ) nghĩa là lời sấm truyền, câu sấm, tiên tri, tiên đoán.
пророчество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проро́чество (phiên âm Latinh proróčestvo, IPA [prɐˈrot͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.