про́рубь
Dấu sắc trên про́рубь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́рубь nghĩa là Lỗ đục trong mặt băng (ở sông, hồ, v. v...).
Nghĩa của про́рубь
Danh từ
- Lỗ đục trong mặt băng (ở sông, hồ, v. v...).
Biến cách của про́рубь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́рубь | про́руби |
| Sinh cách кого? чего? | про́руби | про́рубей |
| Tặng cách кому? чему? | про́руби | про́рубям |
| Đối cách кого? что? | про́рубь | про́руби |
| Công cụ cách кем? чем? | про́рубью | про́рубями |
| Giới cách о ком? о чём? | про́руби | про́рубях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прорубь nghĩa là gì?
прорубь (danh từ) nghĩa là Lỗ đục trong mặt băng (ở sông, hồ, v. v...).
прорубь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́рубь (phiên âm Latinh prórubʹ, IPA [ˈprorʊpʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.