проры́в
Dấu sắc trên проры́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проры́в nghĩa là phá thủng, chọc thủng, chỗ vỡ, chỗ thủng.
Nghĩa của проры́в
Danh từ
- действие [sự] phá thủng, chọc thủng, đột phá, phá vỡ.
- проры́в фро́нта[sự] chọc thủng trận tuyến, vỡ mặt trận
- проры́в плоти́ны[sự] vỡ đập
- участок Chỗ vỡ, chỗ thủng.
- quân sự Đột phá khẩu, cửa đột phá.
- заде́лать проры́в в плоти́неhàn khẩu đê, hàn khẩu đập chắn nước
- проры́в в ли́нии оборо́ны проти́вникаđột phá khẩu ở tuyến phòng ngự quân địch
- nghĩa bóng невыполнение плана и т. п. [sự] không làm đúng hạn, chậm trễ; vỡ kế hoạch ((khẩu ngữ)).
- вы́вести цех из проры́ваđưa phân xưởng ra khỏi tình trạng không thực hiện đúng hạn kế hoạch
- проры́в в рабо́те[sự] chậm trễ trong công việc
Biến cách của проры́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проры́в | проры́вы |
| Sinh cách кого? чего? | проры́ва | проры́вов |
| Tặng cách кому? чему? | проры́ву | проры́вам |
| Đối cách кого? что? | проры́в | проры́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | проры́вом | проры́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | проры́ве | проры́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прорыв nghĩa là gì?
прорыв (danh từ) nghĩa là phá thủng, chọc thủng, chỗ vỡ, chỗ thủng.
прорыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проры́в (phiên âm Latinh prorýv, IPA [prɐˈrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.