TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проры́в

giống đựcbất động vật
prorýv[prɐˈrɨf] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проры́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проры́в nghĩa là phá thủng, chọc thủng, chỗ vỡ, chỗ thủng.

Nghĩa của проры́в

Danh từ

  1. действие [sự] phá thủng, chọc thủng, đột phá, phá vỡ.
    • проры́в фро́нта[sự] chọc thủng trận tuyến, vỡ mặt trận
    • проры́в плоти́ны[sự] vỡ đập
  2. участок Chỗ vỡ, chỗ thủng.
  3. quân sự Đột phá khẩu, cửa đột phá.
    • заде́лать проры́в в плоти́неhàn khẩu đê, hàn khẩu đập chắn nước
    • проры́в в ли́нии оборо́ны проти́вникаđột phá khẩu ở tuyến phòng ngự quân địch
  4. nghĩa bóng невыполнение плана и т. п. [sự] không làm đúng hạn, chậm trễ; vỡ kế hoạch ((khẩu ngữ)).
    • вы́вести цех из проры́ваđưa phân xưởng ra khỏi tình trạng không thực hiện đúng hạn kế hoạch
    • проры́в в рабо́те[sự] chậm trễ trong công việc

Biến cách của проры́в (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проры́впроры́вы
Sinh cách кого? чего?проры́вапроры́вов
Tặng cách кому? чему?проры́вупроры́вам
Đối cách кого? что?проры́впроры́вы
Công cụ cách кем? чем?проры́вомпроры́вами
Giới cách о ком? о чём?проры́вепроры́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

прорыв nghĩa là gì?

прорыв (danh từ) nghĩa là phá thủng, chọc thủng, chỗ vỡ, chỗ thủng.

прорыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проры́в (phiên âm Latinh prorýv, IPA [prɐˈrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.