TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просвети́тельный

prosvetítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просвети́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просвети́тельный nghĩa là để khai sáng, khai hóa.

Nghĩa của просвети́тельный

Tính từ

  1. Để khai sáng, khai hóa, giáo dục, giáo hóa.

Biến cách của просвети́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпросвети́тельныйпросвети́тельноепросвети́тельнаяпросвети́тельные
Sinh cáchпросвети́тельногопросвети́тельногопросвети́тельнойпросвети́тельных
Tặng cáchпросвети́тельномупросвети́тельномупросвети́тельнойпросвети́тельным
Đối cáchпросвети́тельныйпросвети́тельноепросвети́тельнуюпросвети́тельные
Công cụ cáchпросвети́тельнымпросвети́тельнымпросвети́тельнойпросвети́тельными
Giới cáchпросвети́тельномпросвети́тельномпросвети́тельнойпросвети́тельных
Dạng ngắnпросвети́теленпросвети́тельнопросвети́тельнапросвети́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

просветительный nghĩa là gì?

просветительный (tính từ) nghĩa là để khai sáng, khai hóa.

просветительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просвети́тельный (phiên âm Latinh prosvetítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.