просветле́ние
Dấu sắc trên просветле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просветле́ние nghĩa là sự giác ngộ, sự khai ngộ.
Nghĩa của просветле́ние
Danh từ
- Sự giác ngộ, sự khai ngộ.
Biến cách của просветле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просветле́ние | просветле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | просветле́ния | просветле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | просветле́нию | просветле́ниям |
| Đối cách кого? что? | просветле́ние | просветле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | просветле́нием | просветле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | просветле́нии | просветле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
просветление nghĩa là gì?
просветление (danh từ) nghĩa là sự giác ngộ, sự khai ngộ.
просветление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просветле́ние (phiên âm Latinh prosvetlénije, IPA [prəsvʲɪtˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.