просве́чивание
Dấu sắc trên просве́чивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просве́чивание nghĩa là sự chiếu điện quang, soi x quang.
Nghĩa của просве́чивание
Danh từ
- Sự chiếu điện quang, soi X quang, chiếu điện, soi điện.
- просве́чивание лёгких[sự] chiếu điện quang khám phổi, soi X quang khám phổi, chiếu phổi, soi phổi
Biến cách của просве́чивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просве́чивание | просве́чивания |
| Sinh cách кого? чего? | просве́чивания | просве́чиваний |
| Tặng cách кому? чему? | просве́чиванию | просве́чиваниям |
| Đối cách кого? что? | просве́чивание | просве́чивания |
| Công cụ cách кем? чем? | просве́чиванием | просве́чиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | просве́чивании | просве́чиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
просвечивание nghĩa là gì?
просвечивание (danh từ) nghĩa là sự chiếu điện quang, soi x quang.
просвечивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просве́чивание (phiên âm Latinh prosvéčivanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.