TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просве́чивать

thể chưa hoàn thành
prosvéčivatʹ[prɐsˈvʲet͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просве́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просве́чивать nghĩa là chiếu điện quang, soi x quang.

Nghĩa của просве́чивать

Động từ

  1. Chiếu điện quang, soi X quang, chiếu [điện], soi [điện].
    • просвети́ть лёгкие рентге́новыми луча́миchiếu phổi bằng X quang, soi phổi bằng tia rơngen
    • тк. несов.trông trong suốt
    • тк. несов.lộ rõ, thấy rõ, lộ rõ quá, thấy rõ quá

Chia động từ просве́чивать

NgôiHiện tại
япросве́чиваю
тыпросве́чиваешь
он / она́ / оно́просве́чивает
мыпросве́чиваем
выпросве́чиваете
они́просве́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + просвечивать.

Quá khứ

Giống đực (он)просве́чивал
Giống cái (она́)просве́чивала
Giống trung (оно́)просве́чивало
Số nhiều (они́)просве́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)просве́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)просве́чивайте

Họ từ của просве́чивать

Câu hỏi thường gặp

просвечивать nghĩa là gì?

просвечивать (động từ) nghĩa là chiếu điện quang, soi x quang.

просвечивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просве́чивать (phiên âm Latinh prosvéčivatʹ, IPA [prɐsˈvʲet͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.