просве́чивать
Dấu sắc trên просве́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просве́чивать nghĩa là chiếu điện quang, soi x quang.
Nghĩa của просве́чивать
Động từ
- Chiếu điện quang, soi X quang, chiếu [điện], soi [điện].
- просвети́ть лёгкие рентге́новыми луча́миchiếu phổi bằng X quang, soi phổi bằng tia rơngen
- тк. несов.trông trong suốt
- тк. несов.lộ rõ, thấy rõ, lộ rõ quá, thấy rõ quá
Chia động từ просве́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | просве́чиваю |
| ты | просве́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | просве́чивает |
| мы | просве́чиваем |
| вы | просве́чиваете |
| они́ | просве́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + просвечивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | просве́чивал |
| Giống cái (она́) | просве́чивала |
| Giống trung (оно́) | просве́чивало |
| Số nhiều (они́) | просве́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | просве́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | просве́чивайте |
Họ từ của просве́чивать
Câu hỏi thường gặp
просвечивать nghĩa là gì?
просвечивать (động từ) nghĩa là chiếu điện quang, soi x quang.
просвечивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просве́чивать (phiên âm Latinh prosvéčivatʹ, IPA [prɐsˈvʲet͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.