TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просвеще́ние

giống trungbất động vật
prosveščénije[prəsvʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просвеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просвеще́ние nghĩa là sự khai hóa, giáo hóa.

Nghĩa của просвеще́ние

Danh từ

  1. Sự khai hóa, giáo hóa, giáo huấn; (образование) [sự, nền] giáo dục, dạy dỗ.
    • полити́ческое просвеще́ние[sự] giáo dục chính trị
    • наро́дное просвеще́ние[nền] giáo dục quốc dân
    • эпо́ха Просвеще́ния(lịch sử) thời đại Quang huy, thế kỷ AІnh sáng

Biến cách của просвеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?просвеще́ниепросвеще́ния
Sinh cách кого? чего?просвеще́нияпросвеще́ний
Tặng cách кому? чему?просвеще́ниюпросвеще́ниям
Đối cách кого? что?просвеще́ниепросвеще́ния
Công cụ cách кем? чем?просвеще́ниемпросвеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?просвеще́ниипросвеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

просвещение nghĩa là gì?

просвещение (danh từ) nghĩa là sự khai hóa, giáo hóa.

просвещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просвеще́ние (phiên âm Latinh prosveščénije, IPA [prəsvʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.