просвеще́ние
Dấu sắc trên просвеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просвеще́ние nghĩa là sự khai hóa, giáo hóa.
Nghĩa của просвеще́ние
Danh từ
- Sự khai hóa, giáo hóa, giáo huấn; (образование) [sự, nền] giáo dục, dạy dỗ.
- полити́ческое просвеще́ние[sự] giáo dục chính trị
- наро́дное просвеще́ние[nền] giáo dục quốc dân
- эпо́ха Просвеще́ния(lịch sử) thời đại Quang huy, thế kỷ AІnh sáng
Biến cách của просвеще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просвеще́ние | просвеще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | просвеще́ния | просвеще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | просвеще́нию | просвеще́ниям |
| Đối cách кого? что? | просвеще́ние | просвеще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | просвеще́нием | просвеще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | просвеще́нии | просвеще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
просвещение nghĩa là gì?
просвещение (danh từ) nghĩa là sự khai hóa, giáo hóa.
просвещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просвеще́ние (phiên âm Latinh prosveščénije, IPA [prəsvʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.