TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просвещённость

giống cái
prosveščjónnostʹ giọng máy của trình duyệt

просвещённость nghĩa là học vấn, văn hóa.

Nghĩa của просвещённость

Danh từ

  1. [Sự, trình độ] học vấn, văn hóa.

Câu hỏi thường gặp

просвещённость nghĩa là gì?

просвещённость (danh từ) nghĩa là học vấn, văn hóa.

просвещённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просвещённость (phiên âm Latinh prosveščjónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.