TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просвещённый

prosveščónnyj[prəsvʲɪˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

просвещённый nghĩa là có học vấn, có văn hóa.

Nghĩa của просвещённый

Tính từ

  1. Có học vấn, có văn hóa, có kiến thức.

Biến cách của просвещённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпросвещённыйпросвещённоепросвещённаяпросвещённые
Sinh cáchпросвещённогопросвещённогопросвещённойпросвещённых
Tặng cáchпросвещённомупросвещённомупросвещённойпросвещённым
Đối cáchпросвещённый / просвещённогопросвещённоепросвещённуюпросвещённые / просвещённых
Công cụ cáchпросвещённымпросвещённымпросвещённойпросвещёнными
Giới cáchпросвещённомпросвещённомпросвещённойпросвещённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

просвещённый nghĩa là gì?

просвещённый (tính từ) nghĩa là có học vấn, có văn hóa.

просвещённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просвещённый (phiên âm Latinh prosveščónnyj, IPA [prəsvʲɪˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.