просвещённый
prosveščónnyj[prəsvʲɪˈɕːɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
просвещённый nghĩa là có học vấn, có văn hóa.
Nghĩa của просвещённый
Tính từ
- Có học vấn, có văn hóa, có kiến thức.
Biến cách của просвещённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | просвещённый | просвещённое | просвещённая | просвещённые |
| Sinh cách | просвещённого | просвещённого | просвещённой | просвещённых |
| Tặng cách | просвещённому | просвещённому | просвещённой | просвещённым |
| Đối cách | просвещённый / просвещённого | просвещённое | просвещённую | просвещённые / просвещённых |
| Công cụ cách | просвещённым | просвещённым | просвещённой | просвещёнными |
| Giới cách | просвещённом | просвещённом | просвещённой | просвещённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
просвещённый nghĩa là gì?
просвещённый (tính từ) nghĩa là có học vấn, có văn hóa.
просвещённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просвещённый (phiên âm Latinh prosveščónnyj, IPA [prəsvʲɪˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.