TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проси́живать

thể chưa hoàn thành
prosíživatʹ[prɐˈsʲiʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проси́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проси́живать nghĩa là ngồi, ngồi lâu.

Nghĩa của проси́живать

Động từ

  1. какое-л. время Ngồi, ngồi lâu, ngồi lỳ, ngồi ỳ.
    • проси́живать часа́миngồi lâu (ngồi lỳ, ngồi ỳ) hàng giờ
    • просиде́ть до́маngồi nhà, ngồi ỳ ở nhà
    • просиде́ть весь ве́чер за кни́гамиsuốt buổi tối ngồi đọc sách
    • просиде́ть с больны́м до по́зднего ве́чераngồi với người ốm đến tận khuya
  2. khẩu ngữ протирать Dùng đến sờn, dùng đến rách. + đối cách
  3. продавливать Ngồi xẹp, ngồi hỏng.
    • просиде́ть брю́киdùng quần đến sờn đũng, mài mòn đũng quần
    • прсиде́ть дива́нngồi hỏng (ngồi xẹp) cái đi-văng

Cặp thể của проси́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проси́живать

NgôiHiện tại
япроси́живаю
тыпроси́живаешь
он / она́ / оно́проси́живает
мыпроси́живаем
выпроси́живаете
они́проси́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + просиживать.

Quá khứ

Giống đực (он)проси́живал
Giống cái (она́)проси́живала
Giống trung (оно́)проси́живало
Số nhiều (они́)проси́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проси́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проси́живайте

Câu hỏi thường gặp

просиживать nghĩa là gì?

просиживать (động từ) nghĩa là ngồi, ngồi lâu.

просиживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проси́живать (phiên âm Latinh prosíživatʹ, IPA [prɐˈsʲiʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.