проси́живать
Dấu sắc trên проси́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проси́живать nghĩa là ngồi, ngồi lâu.
Nghĩa của проси́живать
Động từ
- какое-л. время Ngồi, ngồi lâu, ngồi lỳ, ngồi ỳ.
- проси́живать часа́миngồi lâu (ngồi lỳ, ngồi ỳ) hàng giờ
- просиде́ть до́маngồi nhà, ngồi ỳ ở nhà
- просиде́ть весь ве́чер за кни́гамиsuốt buổi tối ngồi đọc sách
- просиде́ть с больны́м до по́зднего ве́чераngồi với người ốm đến tận khuya
- khẩu ngữ протирать Dùng đến sờn, dùng đến rách. + đối cách
- продавливать Ngồi xẹp, ngồi hỏng.
- просиде́ть брю́киdùng quần đến sờn đũng, mài mòn đũng quần
- прсиде́ть дива́нngồi hỏng (ngồi xẹp) cái đi-văng
Cặp thể của проси́живать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ проси́живать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | проси́живаю |
| ты | проси́живаешь |
| он / она́ / оно́ | проси́живает |
| мы | проси́живаем |
| вы | проси́живаете |
| они́ | проси́живают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + просиживать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проси́живал |
| Giống cái (она́) | проси́живала |
| Giống trung (оно́) | проси́живало |
| Số nhiều (они́) | проси́живали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проси́живай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проси́живайте |
Câu hỏi thường gặp
просиживать nghĩa là gì?
просиживать (động từ) nghĩa là ngồi, ngồi lâu.
просиживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проси́живать (phiên âm Latinh prosíživatʹ, IPA [prɐˈsʲiʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.