прослу́шивание
Dấu sắc trên прослу́шивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прослу́шивание nghĩa là sự nghe.
Nghĩa của прослу́шивание
Danh từ
- Sự nghe; buổi thử giọng, buổi tuyển chọn (diễn viên, ca sĩ); sự nghe lén.
Biến cách của прослу́шивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прослу́шивание | прослу́шивания |
| Sinh cách кого? чего? | прослу́шивания | прослу́шиваний |
| Tặng cách кому? чему? | прослу́шиванию | прослу́шиваниям |
| Đối cách кого? что? | прослу́шивание | прослу́шивания |
| Công cụ cách кем? чем? | прослу́шиванием | прослу́шиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прослу́шивании | прослу́шиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прослу́шивание
Câu hỏi thường gặp
прослушивание nghĩa là gì?
прослушивание (danh từ) nghĩa là sự nghe.
прослушивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прослу́шивание (phiên âm Latinh proslúšivanije, IPA [prɐsˈɫuʂɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.