TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прослу́шивание

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
proslúšivanije[prɐsˈɫuʂɨvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прослу́шивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прослу́шивание nghĩa là sự nghe.

Nghĩa của прослу́шивание

Danh từ

  1. Sự nghe; buổi thử giọng, buổi tuyển chọn (diễn viên, ca sĩ); sự nghe lén.

Biến cách của прослу́шивание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прослу́шиваниепрослу́шивания
Sinh cách кого? чего?прослу́шиванияпрослу́шиваний
Tặng cách кому? чему?прослу́шиваниюпрослу́шиваниям
Đối cách кого? что?прослу́шиваниепрослу́шивания
Công cụ cách кем? чем?прослу́шиваниемпрослу́шиваниями
Giới cách о ком? о чём?прослу́шиваниипрослу́шиваниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của прослу́шивание

Câu hỏi thường gặp

прослушивание nghĩa là gì?

прослушивание (danh từ) nghĩa là sự nghe.

прослушивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прослу́шивание (phiên âm Latinh proslúšivanije, IPA [prɐsˈɫuʂɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.