TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прослы́ть

thể hoàn thành
proslýtʹ[prɐsˈɫɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прослы́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прослы́ть nghĩa là có tiếng là, nổi tiếng là.

Nghĩa của прослы́ть

Thể hoàn thành của слыть.

Động từ

  1. Có tiếng là, nổi tiếng là.

Cặp thể của прослы́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прослы́ть

NgôiTương lai
япрослыву́
тыпрослывёшь
он / она́ / оно́прослывёт
мыпрослывём
выпрослывёте
они́прослыву́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прослы́л
Giống cái (она́)прослыла́
Giống trung (оно́)прослы́ло
Số nhiều (они́)прослы́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прослыви́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прослыви́те

Câu hỏi thường gặp

прослыть nghĩa là gì?

прослыть (động từ) nghĩa là có tiếng là, nổi tiếng là.

прослыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прослы́ть (phiên âm Latinh proslýtʹ, IPA [prɐsˈɫɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.