TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слыть

thể chưa hoàn thành
slytʹ[sɫɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

слыть nghĩa là có tiếng là, nổi tiếng là.

Nghĩa của слыть

Động từ

  1. Có tiếng là, nổi tiếng là.
    • он слывёт хоро́шим рабо́тникомông ta nổi tiếng là người lao động giỏi, anh ấy có tiếng là một nhân viên đắc lực

Cặp thể của слыть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ слыть

NgôiHiện tại
яслыву́
тыслывёшь
он / она́ / оно́слывёт
мыслывём
выслывёте
они́слыву́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + слыть.

Quá khứ

Giống đực (он)слы́л
Giống cái (она́)слыла́
Giống trung (оно́)слы́ло
Số nhiều (они́)слы́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)слыви́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)слыви́те

Câu hỏi thường gặp

слыть nghĩa là gì?

слыть (động từ) nghĩa là có tiếng là, nổi tiếng là.

слыть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слыть (phiên âm Latinh slytʹ, IPA [sɫɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.