TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просма́триваться

thể chưa hoàn thành
prosmátrivatʹsja[prɐsˈmatrʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просма́триваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просма́триваться nghĩa là hiện rõ, trông rõ.

Nghĩa của просма́триваться

Động từ

  1. быть видимым Hiện rõ, trông rõ, nom rõ, lộ rõ.

Chia động từ просма́триваться

NgôiHiện tại
япросма́триваюсь
тыпросма́триваешься
он / она́ / оно́просма́тривается
мыпросма́триваемся
выпросма́триваетесь
они́просма́триваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + просматриваться.

Quá khứ

Giống đực (он)просма́тривался
Giống cái (она́)просма́тривалась
Giống trung (оно́)просма́тривалось
Số nhiều (они́)просма́тривались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)просма́тривайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)просма́тривайтесь

Họ từ của просма́триваться

Câu hỏi thường gặp

просматриваться nghĩa là gì?

просматриваться (động từ) nghĩa là hiện rõ, trông rõ.

просматриваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просма́триваться (phiên âm Latinh prosmátrivatʹsja, IPA [prɐsˈmatrʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.