просма́триваться
Dấu sắc trên просма́триваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просма́триваться nghĩa là hiện rõ, trông rõ.
Nghĩa của просма́триваться
Động từ
- быть видимым Hiện rõ, trông rõ, nom rõ, lộ rõ.
Chia động từ просма́триваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | просма́триваюсь |
| ты | просма́триваешься |
| он / она́ / оно́ | просма́тривается |
| мы | просма́триваемся |
| вы | просма́триваетесь |
| они́ | просма́триваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + просматриваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | просма́тривался |
| Giống cái (она́) | просма́тривалась |
| Giống trung (оно́) | просма́тривалось |
| Số nhiều (они́) | просма́тривались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | просма́тривайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | просма́тривайтесь |
Họ từ của просма́триваться
Câu hỏi thường gặp
просматриваться nghĩa là gì?
просматриваться (động từ) nghĩa là hiện rõ, trông rõ.
просматриваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просма́триваться (phiên âm Latinh prosmátrivatʹsja, IPA [prɐsˈmatrʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.