просмо́тр
prosmótr[prɐsˈmotr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên просмо́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просмо́тр nghĩa là sự xem.
Nghĩa của просмо́тр
Danh từ
- Sự xem.
- рукописей и т. п. [sự] xem qua.
- предвари́тельный просмо́тр фи́льма[cuộc] xem duyệt phim, xem phim trước khi đưa chiếu rộng rãi
- ошибка Sai lầm, sơ suất.
Biến cách của просмо́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просмо́тр | просмо́тры |
| Sinh cách кого? чего? | просмо́тра | просмо́тров |
| Tặng cách кому? чему? | просмо́тру | просмо́трам |
| Đối cách кого? что? | просмо́тр | просмо́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | просмо́тром | просмо́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | просмо́тре | просмо́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của просмо́тр
Câu hỏi thường gặp
просмотр nghĩa là gì?
просмотр (danh từ) nghĩa là sự xem.
просмотр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просмо́тр (phiên âm Latinh prosmótr, IPA [prɐsˈmotr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.