просну́вшийся
Dấu sắc trên просну́вшийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просну́вшийся nghĩa là thức, thức dậy.
Nghĩa của просну́вшийся
Tính từ
- Thức, thức dậy.
Biến cách của просну́вшийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | просну́вшийся | просну́вшееся | просну́вшаяся | просну́вшиеся |
| Sinh cách | просну́вшегося | просну́вшегося | просну́вшейся | просну́вшихся |
| Tặng cách | просну́вшемуся | просну́вшемуся | просну́вшейся | просну́вшимся |
| Đối cách | просну́вшийся / просну́вшегося | просну́вшееся | просну́вшуюся | просну́вшиеся / просну́вшихся |
| Công cụ cách | просну́вшимся | просну́вшимся | просну́вшейся | просну́вшимися |
| Giới cách | просну́вшемся | просну́вшемся | просну́вшейся | просну́вшихся |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
проснувшийся nghĩa là gì?
проснувшийся (tính từ) nghĩa là thức, thức dậy.
проснувшийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просну́вшийся (phiên âm Latinh prosnúvšijsja, IPA [prɐsˈnufʂɨjsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.