про́со
giống trungbất động vật
próso[ˈprosə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́со chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́со nghĩa là kê.
Nghĩa của про́со
Danh từ
- растение [cây] kê (Panicum miliaceum L.).
- зерно Kê.
Biến cách của про́со (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́со |
| Sinh cách кого? чего? | про́са |
| Tặng cách кому? чему? | про́су |
| Đối cách кого? что? | про́со |
| Công cụ cách кем? чем? | про́сом |
| Giới cách о ком? о чём? | про́се |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
просо nghĩa là gì?
просо (danh từ) nghĩa là kê.
просо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́со (phiên âm Latinh próso, IPA [ˈprosə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.