просо́дия
Dấu sắc trên просо́дия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просо́дия nghĩa là thành thật, âm luật, niên luật.
Nghĩa của просо́дия
Danh từ
- система произношения Thành thật.
- стихосложение Âm luật, niên luật, luật thơ.
Biến cách của просо́дия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просо́дия | просо́дии |
| Sinh cách кого? чего? | просо́дии | просо́дий |
| Tặng cách кому? чему? | просо́дии | просо́диям |
| Đối cách кого? что? | просо́дию | просо́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | просо́дией | просо́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | просо́дии | просо́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
просодия nghĩa là gì?
просодия (danh từ) nghĩa là thành thật, âm luật, niên luật.
просодия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просо́дия (phiên âm Latinh prosódija, IPA [prɐˈsodʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.