просро́ченный
prosróčennyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên просро́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просро́ченный nghĩa là Quá hạn.
Nghĩa của просро́ченный
Tính từ
- о документе и т. п. Quá hạn.
- о долге и т. п. Trả chậm, trả trễ.
- просроченный биле́тvé quá hạn
- просроченный па́спортchứng minh thư (hộ chiếu) quá hạn
- просро́ченные платежи́bhững món tiền trả trễ (trả chậm)
Câu hỏi thường gặp
просроченный nghĩa là gì?
просроченный (tính từ) nghĩa là Quá hạn.
просроченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просро́ченный (phiên âm Latinh prosróčennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.