просте́ц
giống đựcđộng vật
prostéc[prɐˈsʲtʲet͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên просте́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просте́ц nghĩa là muggle.
Nghĩa của просте́ц
Danh từ
- Muggle.
Biến cách của просте́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просте́ц | простецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | простеца́ | простецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | простецу́ | простеца́м |
| Đối cách кого? что? | простеца́ | простецо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | простецо́м | простеца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | простеце́ | простеца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với просте́ц
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
простец nghĩa là gì?
простец (danh từ) nghĩa là muggle.
простец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просте́ц (phiên âm Latinh prostéc, IPA [prɐˈsʲtʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.