прости́тельный
Dấu sắc trên прости́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прости́тельный nghĩa là Có thể tha thứ được, có thể dung thứ được.
Nghĩa của прости́тельный
Tính từ
- Có thể tha thứ được, có thể dung thứ được.
Biến cách của прости́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прости́тельный | прости́тельное | прости́тельная | прости́тельные |
| Sinh cách | прости́тельного | прости́тельного | прости́тельной | прости́тельных |
| Tặng cách | прости́тельному | прости́тельному | прости́тельной | прости́тельным |
| Đối cách | прости́тельный / прости́тельного | прости́тельное | прости́тельную | прости́тельные / прости́тельных |
| Công cụ cách | прости́тельным | прости́тельным | прости́тельной | прости́тельными |
| Giới cách | прости́тельном | прости́тельном | прости́тельной | прости́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
простительный nghĩa là gì?
простительный (tính từ) nghĩa là Có thể tha thứ được, có thể dung thứ được.
простительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прости́тельный (phiên âm Latinh prostítelʹnyj, IPA [prɐˈsʲtʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.