простоду́шие
Dấu sắc trên простоду́шие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
простоду́шие nghĩa là chất phác, mộc mạc.
Nghĩa của простоду́шие
Danh từ
- [Sự, tính] chất phác, mộc mạc, hồn nhiên, thuần phác.
Biến cách của простоду́шие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | простоду́шие | простоду́шия |
| Sinh cách кого? чего? | простоду́шия | простоду́ший |
| Tặng cách кому? чему? | простоду́шию | простоду́шиям |
| Đối cách кого? что? | простоду́шие | простоду́шия |
| Công cụ cách кем? чем? | простоду́шием | простоду́шиями |
| Giới cách о ком? о чём? | простоду́шии | простоду́шиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
простодушие nghĩa là gì?
простодушие (danh từ) nghĩa là chất phác, mộc mạc.
простодушие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là простоду́шие (phiên âm Latinh prostodúšije, IPA [prəstɐˈduʂɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.