TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

простова́тый

prostovátyj[prəstɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên простова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

простова́тый nghĩa là khờ khạo, ngây ngô, chất phác.

Nghĩa của простова́тый

Tính từ

  1. khẩu ngữ не особенно умный Khờ khạo, ngây ngô, dớ dẩn, thộn, ngố.
  2. простодушный Chất phác.
  3. наивный Ngây thơ.

Biến cách của простова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпростова́тыйпростова́тоепростова́таяпростова́тые
Sinh cáchпростова́тогопростова́тогопростова́тойпростова́тых
Tặng cáchпростова́томупростова́томупростова́тойпростова́тым
Đối cáchпростова́тый / простова́тогопростова́тоепростова́туюпростова́тые / простова́тых
Công cụ cáchпростова́тымпростова́тымпростова́тойпростова́тыми
Giới cáchпростова́томпростова́томпростова́тойпростова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của простова́тый

So sánh hơn(по)простова́тее

Họ từ của простова́тый

Câu hỏi thường gặp

простоватый nghĩa là gì?

простоватый (tính từ) nghĩa là khờ khạo, ngây ngô, chất phác.

простоватый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là простова́тый (phiên âm Latinh prostovátyj, IPA [prəstɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.