простоква́ша
Dấu sắc trên простоква́ша chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
простоква́ша nghĩa là sữa chua, sữa chua đặc.
Nghĩa của простоква́ша
Danh từ
- Sữa chua, sữa chua đặc.
Biến cách của простоква́ша (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | простоква́ша | простоква́ши |
| Sinh cách кого? чего? | простоква́ши | простоква́ш |
| Tặng cách кому? чему? | простоква́ше | простоква́шам |
| Đối cách кого? что? | простоква́шу | простоква́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | простоква́шей | простоква́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | простоква́ше | простоква́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
простокваша nghĩa là gì?
простокваша (danh từ) nghĩa là sữa chua, sữa chua đặc.
простокваша đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là простоква́ша (phiên âm Latinh prostokváša, IPA [prəstɐkˈvaʂə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.