просторе́чие
Dấu sắc trên просторе́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просторе́чие nghĩa là khẩu ngữ bình dân, từ thông tục.
Nghĩa của просторе́чие
Danh từ
- Khẩu ngữ bình dân, từ thông tục.
Biến cách của просторе́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просторе́чие | просторе́чия |
| Sinh cách кого? чего? | просторе́чия | просторе́чий |
| Tặng cách кому? чему? | просторе́чию | просторе́чиям |
| Đối cách кого? что? | просторе́чие | просторе́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | просторе́чием | просторе́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | просторе́чии | просторе́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
просторечие nghĩa là gì?
просторечие (danh từ) nghĩa là khẩu ngữ bình dân, từ thông tục.
просторечие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просторе́чие (phiên âm Latinh prostoréčije, IPA [prəstɐˈrʲet͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.