TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просторе́чный

prostoréčnyj[prəstɐˈrʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просторе́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просторе́чный nghĩa là từ thông tục.

Nghĩa của просторе́чный

Tính từ

  1. Là khẩu ngữ bình dân, từ thông tục.
    • просторе́чное сло́воtừ khẩu ngữ bình dân, từ thông tục

Biến cách của просторе́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпросторе́чныйпросторе́чноепросторе́чнаяпросторе́чные
Sinh cáchпросторе́чногопросторе́чногопросторе́чнойпросторе́чных
Tặng cáchпросторе́чномупросторе́чномупросторе́чнойпросторе́чным
Đối cáchпросторе́чный / просторе́чногопросторе́чноепросторе́чнуюпросторе́чные / просторе́чных
Công cụ cáchпросторе́чнымпросторе́чнымпросторе́чнойпросторе́чными
Giới cáchпросторе́чномпросторе́чномпросторе́чнойпросторе́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với просторе́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

просторечный nghĩa là gì?

просторечный (tính từ) nghĩa là từ thông tục.

просторечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просторе́чный (phiên âm Latinh prostoréčnyj, IPA [prəstɐˈrʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.