просто́р
Dấu sắc trên просто́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просто́р nghĩa là khoảng rộng, khoảng không bao la, khoáng đãng, khoáng đạt.
Nghĩa của просто́р
Danh từ
- Khoảng rộng, khoảng không bao la.
- сводода, раздолье [sự, nơi] khoáng đãng, khoáng đạt, rộng rãi, tự do.
- отдохну́ть на просто́реnghỉ ngơi ở nơi khoáng đãng
Biến cách của просто́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просто́р | просто́ры |
| Sinh cách кого? чего? | просто́ра | просто́ров |
| Tặng cách кому? чему? | просто́ру | просто́рам |
| Đối cách кого? что? | просто́р | просто́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | просто́ром | просто́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | просто́ре | просто́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của просто́р
Câu hỏi thường gặp
простор nghĩa là gì?
простор (danh từ) nghĩa là khoảng rộng, khoảng không bao la, khoáng đãng, khoáng đạt.
простор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просто́р (phiên âm Latinh prostór, IPA [prɐˈstor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.