TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просто́рный

prostórnyj[prɐˈstornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просто́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просто́рный nghĩa là rộng rãi, rộng, rộng thùng thình.

Nghĩa của просто́рный

Tính từ

  1. Rộng rãi, rộng, khoáng đãng, bao la, mênh mông, thênh thang.
  2. об одежде Rộng, rộng thùng thình.

Biến cách của просто́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпросто́рныйпросто́рноепросто́рнаяпросто́рные
Sinh cáchпросто́рногопросто́рногопросто́рнойпросто́рных
Tặng cáchпросто́рномупросто́рномупросто́рнойпросто́рным
Đối cáchпросто́рный / просто́рногопросто́рноепросто́рнуюпросто́рные / просто́рных
Công cụ cáchпросто́рнымпросто́рнымпросто́рнойпросто́рными
Giới cáchпросто́рномпросто́рномпросто́рнойпросто́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

просторный nghĩa là gì?

просторный (tính từ) nghĩa là rộng rãi, rộng, rộng thùng thình.

просторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просто́рный (phiên âm Latinh prostórnyj, IPA [prɐˈstornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.