просто́рный
Dấu sắc trên просто́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просто́рный nghĩa là rộng rãi, rộng, rộng thùng thình.
Nghĩa của просто́рный
Tính từ
- Rộng rãi, rộng, khoáng đãng, bao la, mênh mông, thênh thang.
- об одежде Rộng, rộng thùng thình.
Biến cách của просто́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | просто́рный | просто́рное | просто́рная | просто́рные |
| Sinh cách | просто́рного | просто́рного | просто́рной | просто́рных |
| Tặng cách | просто́рному | просто́рному | просто́рной | просто́рным |
| Đối cách | просто́рный / просто́рного | просто́рное | просто́рную | просто́рные / просто́рных |
| Công cụ cách | просто́рным | просто́рным | просто́рной | просто́рными |
| Giới cách | просто́рном | просто́рном | просто́рной | просто́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
просторный nghĩa là gì?
просторный (tính từ) nghĩa là rộng rãi, rộng, rộng thùng thình.
просторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просто́рный (phiên âm Latinh prostórnyj, IPA [prɐˈstornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.