простре́л
giống đựcbất động vật
prostrél
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên простре́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
простре́л nghĩa là chứng đau lưng.
Nghĩa của простре́л
Danh từ
- Chứng đau lưng.
Biến cách của простре́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | простре́л | простре́лы |
| Sinh cách кого? чего? | простре́ла | простре́лов |
| Tặng cách кому? чему? | простре́лу | простре́лам |
| Đối cách кого? что? | простре́л | простре́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | простре́лом | простре́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | простре́ле | простре́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прострел nghĩa là gì?
прострел (danh từ) nghĩa là chứng đau lưng.
прострел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là простре́л (phiên âm Latinh prostrél); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.