TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прострели́ть

thể hoàn thành
prostrelítʹ[prəstrʲɪˈlʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прострели́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прострели́ть nghĩa là bắn thủng, bắn xuyên.

Nghĩa của прострели́ть

Thể hoàn thành của простре́ливать.

Động từ

  1. Bắn thủng, bắn xuyên.

Cặp thể của прострели́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прострели́ть

NgôiTương lai
япрострелю́
тыпростре́лишь
он / она́ / оно́простре́лит
мыпростре́лим
выпростре́лите
они́простре́лят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прострели́л
Giống cái (она́)прострели́ла
Giống trung (оно́)прострели́ло
Số nhiều (они́)прострели́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прострели́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прострели́те

Câu hỏi thường gặp

прострелить nghĩa là gì?

прострелить (động từ) nghĩa là bắn thủng, bắn xuyên.

прострелить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прострели́ть (phiên âm Latinh prostrelítʹ, IPA [prəstrʲɪˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.