просту́да
Dấu sắc trên просту́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просту́да nghĩa là sự cảm lạnh, cảm mạo.
Nghĩa của просту́да
Danh từ
- Sự cảm lạnh, cảm mạo, cảm hàn, cảm gió, cảm phong.
- схвати́ть просту́дуbị cảm lạnh, bị cảm
Biến cách của просту́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просту́да | просту́ды |
| Sinh cách кого? чего? | просту́ды | просту́д |
| Tặng cách кому? чему? | просту́де | просту́дам |
| Đối cách кого? что? | просту́ду | просту́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | просту́дой | просту́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | просту́де | просту́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của просту́да
Câu ví dụ với просту́да
- Меня не было в школе из-за простуды. Tôi vắng học vì tôi bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8439797
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
простуда nghĩa là gì?
простуда (danh từ) nghĩa là sự cảm lạnh, cảm mạo.
простуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просту́да (phiên âm Latinh prostúda, IPA [prɐˈstudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.