просту́дный
Dấu sắc trên просту́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просту́дный nghĩa là cảm lạnh, cảm mạo.
Nghĩa của просту́дный
Tính từ
- [Thuộc về, do] cảm lạnh, cảm mạo, cảm hàn, cảm gió, cảm phong.
- просту́дное заболева́ниеbệnh do cảm lạnh
Biến cách của просту́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | просту́дный | просту́дное | просту́дная | просту́дные |
| Sinh cách | просту́дного | просту́дного | просту́дной | просту́дных |
| Tặng cách | просту́дному | просту́дному | просту́дной | просту́дным |
| Đối cách | просту́дный | просту́дное | просту́дную | просту́дные |
| Công cụ cách | просту́дным | просту́дным | просту́дной | просту́дными |
| Giới cách | просту́дном | просту́дном | просту́дной | просту́дных |
| Dạng ngắn | просту́ден | просту́дно | просту́дна | просту́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
простудный nghĩa là gì?
простудный (tính từ) nghĩa là cảm lạnh, cảm mạo.
простудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просту́дный (phiên âm Latinh prostúdnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.