TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просту́дный

prostúdnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просту́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просту́дный nghĩa là cảm lạnh, cảm mạo.

Nghĩa của просту́дный

Tính từ

  1. [Thuộc về, do] cảm lạnh, cảm mạo, cảm hàn, cảm gió, cảm phong.
    • просту́дное заболева́ниеbệnh do cảm lạnh

Biến cách của просту́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпросту́дныйпросту́дноепросту́днаяпросту́дные
Sinh cáchпросту́дногопросту́дногопросту́днойпросту́дных
Tặng cáchпросту́дномупросту́дномупросту́днойпросту́дным
Đối cáchпросту́дныйпросту́дноепросту́днуюпросту́дные
Công cụ cáchпросту́днымпросту́днымпросту́днойпросту́дными
Giới cáchпросту́дномпросту́дномпросту́днойпросту́дных
Dạng ngắnпросту́денпросту́днопросту́днапросту́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

простудный nghĩa là gì?

простудный (tính từ) nghĩa là cảm lạnh, cảm mạo.

простудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просту́дный (phiên âm Latinh prostúdnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.