TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просящий

prosjaščij giọng máy của trình duyệt

просящий nghĩa là khẩn khoản, cầu xin.

Nghĩa của просящий

Tính từ

  1. Có tính chất van lơn, khẩn khoản, cầu xin.
    • прося́щийим го́лосомbằng một giọng khẩn khoản (van lơn)
    • прося́щие глаза́cặp mắt van lơn

Câu hỏi thường gặp

просящий nghĩa là gì?

просящий (tính từ) nghĩa là khẩn khoản, cầu xin.

просящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просящий (phiên âm Latinh prosjaščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.