про́сьба
prósʹba[ˈprozʲbə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́сьба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́сьба nghĩa là yêu cầu, thỉnh cầu.
Nghĩa của про́сьба
Danh từ
- [Lời, điều] yêu cầu, thỉnh cầu, cầu xin, xin.
- по чье́й-л. про́сьбеtheo yêu cầu của ai
- у меня́ к вам про́сьбаtôi có một điều yêu cầu [với] anh
- про́сьба не кури́ть!yêu cầu đừng hút thuốc!, xin đừng hút thuốc!
- про́сьба не шуме́ть!yêu cầu đừng làm ồn!, xin đừng làm ồn!
Biến cách của про́сьба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́сьба | про́сьбы |
| Sinh cách кого? чего? | про́сьбы | про́сьб |
| Tặng cách кому? чему? | про́сьбе | про́сьбам |
| Đối cách кого? что? | про́сьбу | про́сьбы |
| Công cụ cách кем? чем? | про́сьбой | про́сьбами |
| Giới cách о ком? о чём? | про́сьбе | про́сьбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của про́сьба
Câu hỏi thường gặp
просьба nghĩa là gì?
просьба (danh từ) nghĩa là yêu cầu, thỉnh cầu.
просьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́сьба (phiên âm Latinh prósʹba, IPA [ˈprozʲbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.