просёлок
giống đựcbất động vật
prosjólok[prɐˈsʲɵɫək]
giọng máy của trình duyệt
просёлок nghĩa là đường làng, đường xóm.
Nghĩa của просёлок
Danh từ
- Đường làng, đường xóm.
Biến cách của просёлок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просёлок | просёлки |
| Sinh cách кого? чего? | просёлка | просёлков |
| Tặng cách кому? чему? | просёлку | просёлкам |
| Đối cách кого? что? | просёлок | просёлки |
| Công cụ cách кем? чем? | просёлком | просёлками |
| Giới cách о ком? о чём? | просёлке | просёлках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
просёлок nghĩa là gì?
просёлок (danh từ) nghĩa là đường làng, đường xóm.
просёлок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просёлок (phiên âm Latinh prosjólok, IPA [prɐˈsʲɵɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.