прота́лина
Dấu sắc trên прота́лина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прота́лина nghĩa là nơi đã tan tuyết, chỗ đất lộ ra.
Nghĩa của прота́лина
Danh từ
- Nơi đã tan tuyết, chỗ đất lộ ra.
Biến cách của прота́лина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прота́лина | прота́лины |
| Sinh cách кого? чего? | прота́лины | прота́лин |
| Tặng cách кому? чему? | прота́лине | прота́линам |
| Đối cách кого? что? | прота́лину | прота́лины |
| Công cụ cách кем? чем? | прота́линой | прота́линами |
| Giới cách о ком? о чём? | прота́лине | прота́линах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проталина nghĩa là gì?
проталина (danh từ) nghĩa là nơi đã tan tuyết, chỗ đất lộ ra.
проталина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прота́лина (phiên âm Latinh protálina, IPA [prɐˈtalʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.