протектора́т
Dấu sắc trên протектора́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протектора́т nghĩa là chế độ bảo hộ.
Nghĩa của протектора́т
Danh từ
- Chế độ bảo hộ; (страна) nước [được, bị] bảo hộ.
Biến cách của протектора́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | протектора́т | протектора́ты |
| Sinh cách кого? чего? | протектора́та | протектора́тов |
| Tặng cách кому? чему? | протектора́ту | протектора́там |
| Đối cách кого? что? | протектора́т | протектора́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | протектора́том | протектора́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | протектора́те | протектора́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
протекторат nghĩa là gì?
протекторат (danh từ) nghĩa là chế độ bảo hộ.
протекторат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протектора́т (phiên âm Latinh protɛktorát, IPA [prətɨktɐˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.