TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проте́ст

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
protést[prɐˈtʲest] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проте́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проте́ст nghĩa là sự phản bội, phản kháng, bản kháng nghị, kháng thư.

Nghĩa của проте́ст

Danh từ

  1. Sự phản bội, phản kháng, kháng nghị.
    • вы́ступить с проте́стомlên tiếng phản đối (phản kháng)
    • заяви́ть реши́тельный проте́стtuyên bố kịch liệt phản kháng, tuyên bố cương quyết phản đối
  2. заявление Bản kháng nghị, kháng thư.

Biến cách của проте́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проте́стпроте́сты
Sinh cách кого? чего?проте́стапроте́стов
Tặng cách кому? чему?проте́ступроте́стам
Đối cách кого? что?проте́стпроте́сты
Công cụ cách кем? чем?проте́стомпроте́стами
Giới cách о ком? о чём?проте́степроте́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

протест nghĩa là gì?

протест (danh từ) nghĩa là sự phản bội, phản kháng, bản kháng nghị, kháng thư.

протест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проте́ст (phiên âm Latinh protést, IPA [prɐˈtʲest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.